Doanh nghiệp trong nước & Thủ tục hành chính cơ bản
Hạng mục
Mô tả dịch vụ
Phí dịch vụ (VND)
Thành lập công ty #1
Gói công ty TNHH trong nước tiêu chuẩn (ERC, dấu công ty, công bố thông tin)
7.500.000
Thành lập công ty #2
Gói thành lập đầy đủ (bao gồm hồ sơ đăng ký thuế ban đầu)
12.000.000
Chi nhánh
Thành lập chi nhánh (ngành nghề thông thường)
7.500.000
Hỗ trợ vận hành
Thành lập văn phòng đại diện (doanh nghiệp Việt Nam)
9.000.000
Cho thuê địa chỉ đăng ký kinh doanh (hỗ trợ nhận thư)
1.500.000 / tháng
Giải thể doanh nghiệp trong nước (sổ sách kế toán đầy đủ)
25.000.000
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI)
Hạng mục
Mô tả dịch vụ
Phí dịch vụ (VND)
Thành lập
Thành lập công ty dịch vụ FDI (IRC + ERC + đăng ký thuế ban đầu)
65.000.000
Giấy phép kinh doanh phân phối / xuất nhập khẩu
35.000.000
Thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài
38.000.000
Mở rộng đầu tư
Chấp thuận góp vốn / mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
35.000.000
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (ERL), 1 địa điểm
30.000.000
Điều chỉnh thời hạn / địa điểm dự án đầu tư
20.000.000
Thay đổi đăng ký & Giải thể
Hạng mục
Mô tả dịch vụ
Phí dịch vụ (VND)
Thay đổi
Điều chỉnh ERC (mục bổ sung: +3 triệu VND/mục)
8.000.000
Điều chỉnh IRC (mục bổ sung: +5 triệu VND/mục)
15.000.000
Thay đổi thành viên / cổ đông (không cần chấp thuận M&A)
12.000.000
Giải thể
Giải thể doanh nghiệp trong nước
25.000.000
Giải thể doanh nghiệp FDI
60.000.000
02
Dịch vụ kế toán & thuế
Dịch vụ dựa trên hồ sơ đầy đủ, chính xác và đúng hạn do khách hàng cung cấp. Bao gồm ghi sổ VAS, báo cáo VAT/CIT/PIT, báo cáo tài chính năm và cảnh báo rủi ro thuế.
Các gói kế toán hàng tháng
Gói dịch vụ
Hóa đơn / chứng từ mỗi tháng
Điều kiện áp dụng
Phí / tháng (VND)
STARTUP
Dưới 30 chứng từ
1 tài khoản ngân hàng; không hàng tồn kho, xuất nhập khẩu, ngoại tệ, khoản vay hoặc giao dịch liên kết
3.000.000
GROWTH
30–80 chứng từ
Tối đa 2 tài khoản ngân hàng; hàng tồn kho đơn giản (<100 SKU); không xuất nhập khẩu
5.000.000
ADVANCED
81–150 chứng từ
Theo dõi tồn kho; tối đa 3 tài khoản ngân hàng; khoản vay hoặc ngoại tệ hạn chế; không xuất nhập khẩu
8.000.000
PREMIUM
151–300 chứng từ
Nhiều SKU; giao dịch ngân hàng nhiều; xuất nhập khẩu hoặc ngoại tệ
12.000.000
ENTERPRISE
301–600 chứng từ
Doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc giao dịch phức tạp
22.000.000
GROUP
601–1.000 chứng từ
Nhiều tài khoản ngân hàng, kho và giao dịch đặc biệt
35.000.000
COMPLEX
Trên 1.001 chứng từ · Sản xuất phức tạp
Sản xuất nhiều kho và SKU, giao dịch liên kết, hồ sơ chuyển giá hoặc giao dịch chuyên biệt khác
50.000.000 hoặc báo giá riêng
Dịch vụ thuế chuyên sâu theo yêu cầu
Dịch vụ
Phạm vi
Phí dịch vụ (VND)
Đại diện tại cơ quan thuế
2.000.000 / buổi
Rà soát thuế & đánh giá rủi ro
15.000.000–30.000.000 / tháng
Hỗ trợ thanh tra thuế & giải trình
15.000.000–30.000.000 / vụ
Làm sạch sổ sách kế toán các năm trước
150% phí gói hàng tháng / tháng
Thủ tục hoàn thuế VAT
8% số tiền hoàn (tối thiểu 30.000.000)
Sổ tay quy trình kế toán nội bộ
25.000.000
Báo cáo quản trị tiếng Anh (đã lập sẵn)
2.000.000 / tháng
Báo cáo quản trị tiếng Anh hoàn chỉnh
Từ dữ liệu kế toán sẵn có
5.000.000 / tháng
Báo cáo quản trị theo mẫu công ty mẹ
Bao gồm phân tích và trao đổi trực tiếp với trụ sở
9.000.000 / tháng
03
Nhân sự - Tiền lương & Thủ tục người nước ngoài
Quản lý nhân sự & Tiền lương (Basic HR)
Quy mô nhân sự
Phạm vi
Phí / tháng (VND)
Dưới 10 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
10.000.000
11–20 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
15.000.000
21–30 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
20.000.000
31–50 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
30.000.000
51–100 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
45.000.000
101–200 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
65.000.000
Trên 200 nhân viên
Đầy đủ phạm vi Basic HR
15% tổng chi phí công ty; tối thiểu 65.000.000
Dịch vụ tư vấn nhân sự khác
Dịch vụ
Ghi chú
Phí (VND)
Nội quy lao động
Một lần
30.000.000
Thang bảng lương
Một lần
30.000.000
Quy chế lương thưởng
Một lần
30.000.000
Thủ tục người nước ngoài (Giấy phép lao động · Visa · TRC)
Dịch vụ
Phạm vi
Phí (VND)
Xác nhận miễn giấy phép lao động
22.000.000
Cấp mới giấy phép lao động
22.000.000
Gia hạn giấy phép lao động
18.000.000
Thẻ tạm trú cho người lao động
12.000.000
Thẻ tạm trú cho người phụ thuộc
10.000.000 / thẻ
Chuyển đổi visa LD2 / gia hạn lưu trú
8.000.000 / lần
Dịch vụ thuế thu nhập cá nhân cho người nước ngoài
Dịch vụ
Phạm vi
Phí (VND)
Kê khai & nộp thuế TNCN
12.000.000 / năm
Quyết toán thuế TNCN năm thứ nhất & hai
20.000.000 / hồ sơ
Quyết toán thuế TNCN hàng năm
10.000.000 / hồ sơ
Quyết toán thuế TNCN khi rời Việt Nam
10.000.000 / hồ sơ
04
Tư vấn quản trị & Giấy phép con
Tư vấn quản trị doanh nghiệp thường xuyên
Gói
Phạm vi tư vấn
Phí / tháng (VND)
STANDARD
Tối đa 10 việc/tháng (2 cuộc họp / 2 lần rà soát hợp đồng)
15.000.000 / tháng
PREMIUM
Tối đa 15 việc/tháng (4 cuộc họp / 2 lần rà soát / ưu tiên xử lý)
22.000.000 / tháng
Bảng giá giấy phép con
Lĩnh vực
Giấy phép
Phí dịch vụ (VND)
Thực phẩm · Nhà hàng
Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (cơ sở tiêu chuẩn)
30.000.000 / địa điểm
Tự công bố sản phẩm thực phẩm (hồ sơ đầy đủ)
Báo giá sau khi đánh giá
Công bố sản phẩm mỹ phẩm (hồ sơ đầy đủ)
Báo giá sau khi đánh giá
Thương mại · Sở hữu trí tuệ
Đăng ký nhãn hiệu (1 nhóm)
12.000.000 / nhóm
Giấy phép kinh doanh phân phối FDI
35.000.000 / hồ sơ
Giấy phép cơ sở bán lẻ (ERL)
30.000.000 / địa điểm
Ưu đãi trọn gói
Kế toán + Nhân sự: giảm 5% tổng phí dịch vụ hàng tháng khi ký cùng lúc.
Kế toán + Nhân sự + Tư vấn quản trị: giảm 10% tổng phí hàng tháng với hợp đồng 12 tháng.
Lưu ý chung
Báo giá chính thức bằng văn bản sẽ được gửi sau khi xác nhận ngành nghề, số nhân sự và lượng chứng từ.
Phí tính bằng VND, chưa bao gồm VAT.
Chi phí bên thứ ba được hoàn trả theo thực tế kèm chứng từ hợp lệ.
Liên hệ: Simon Choi · Zalo / Điện thoại: 091 333 7604 · Email: simon@hoaxinh.kr